peul
/pøl/ giọng máy của trình duyệt
peul nghĩa là tiếng pơn.
Nghĩa của peul
Tính từ
- Thuộc dân tộc Pơn (Tây Phi).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Pơn.
Dạng từ của peul
| Số nhiều | Peuls |
| Giống cái | Peule |
| Giống cái số nhiều | peules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Fula
- Danh từ Fula (language)
- Danh từ a member of the Fula people
Câu hỏi thường gặp
peul nghĩa là gì?
peul (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng pơn.
peul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peul (giọng Pháp chuẩn): /pøl/.