petite-maîtresse
danh từ giống cái (f)
/pøtitmɛtʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
petite-maîtresse nghĩa là Cô ả đài các rởm.
Nghĩa của petite-maîtresse
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Cô ả đài các rởm.
Dạng từ của petite-maîtresse
Đi với mạo từ: une petite-maîtresse · la petite-maîtresse
Câu hỏi thường gặp
petite-maîtresse nghĩa là gì?
petite-maîtresse (danh từ) nghĩa là Cô ả đài các rởm.
petite-maîtresse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petite-maîtresse (giọng Pháp chuẩn): /pøtitmɛtʁɛs/.
petite-maîtresse là giống đực hay giống cái?
petite-maîtresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).