pesée
danh từ giống cái (f)
/pə.ze/ giọng máy của trình duyệt
pesée nghĩa là sự cân.
Nghĩa của pesée
Danh từ · giống cái
- Sự cân.
- Mẻ cân.
- Une pesée de cinquante kilogrammesmột mẻ cân năm mươi kilogam
- Sức ấn xuống; sức kéo.
- Exercer une pesée sur une barre de ferấn một thanh sắt xuống
Dạng từ của pesée
Đi với mạo từ: une pesée · la pesée
| Số nhiều | pesées |
Câu hỏi thường gặp
pesée nghĩa là gì?
pesée (danh từ) nghĩa là sự cân.
pesée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pesée (giọng Pháp chuẩn): /pə.ze/.
pesée là giống đực hay giống cái?
pesée là danh từ giống cái (dùng với une, la).