persulfate
danh từ giống đực (m)
/pɛʁsylfat/ giọng máy của trình duyệt
persulfate nghĩa là Pesunfat.
Nghĩa của persulfate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Pesunfat.
Dạng từ của persulfate
Đi với mạo từ: un persulfate · le persulfate
| Số nhiều | persulfates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ persulfate
Câu hỏi thường gặp
persulfate nghĩa là gì?
persulfate (danh từ) nghĩa là Pesunfat.
persulfate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persulfate (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁsylfat/.
persulfate là giống đực hay giống cái?
persulfate là danh từ giống đực (dùng với un, le).