TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

perquisiteur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

perquisiteur nghĩa là người khám soát.

Nghĩa của perquisiteur

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Người khám soát.

Dạng từ của perquisiteur

Đi với mạo từ: un perquisiteur · le perquisiteur

Câu hỏi thường gặp

perquisiteur nghĩa là gì?

perquisiteur (danh từ) nghĩa là người khám soát.

perquisiteur là giống đực hay giống cái?

perquisiteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.