perquisition
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.ki.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
perquisition nghĩa là sự khám soát.
Nghĩa của perquisition
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự khám soát.
Dạng từ của perquisition
Đi với mạo từ: une perquisition · la perquisition
| Số nhiều | perquisitions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act of searching for someone or something
Câu hỏi thường gặp
perquisition nghĩa là gì?
perquisition (danh từ) nghĩa là sự khám soát.
perquisition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perquisition (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ki.zi.sjɔ̃/.
perquisition là giống đực hay giống cái?
perquisition là danh từ giống cái (dùng với une, la).