peroxyde
danh từ giống đực (m)
/pɛ.ʁɔk.sid/ giọng máy của trình duyệt
peroxyde nghĩa là Peoxit.
Nghĩa của peroxyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Peoxit.
Dạng từ của peroxyde
Đi với mạo từ: un peroxyde · le peroxyde
| Số nhiều | peroxydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peroxide
Câu hỏi thường gặp
peroxyde nghĩa là gì?
peroxyde (danh từ) nghĩa là Peoxit.
peroxyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peroxyde (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ʁɔk.sid/.
peroxyde là giống đực hay giống cái?
peroxyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).