perlèche
danh từ giống cái (f)
/pɛʁ.lɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
perlèche nghĩa là chốc mép.
Nghĩa của perlèche
Danh từ · giống cái
- Y học Chốc mép.
Dạng từ của perlèche
Đi với mạo từ: une perlèche · la perlèche
| Số nhiều | perlèches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angular cheilitis
Câu hỏi thường gặp
perlèche nghĩa là gì?
perlèche (danh từ) nghĩa là chốc mép.
perlèche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perlèche (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.lɛʃ/.
perlèche là giống đực hay giống cái?
perlèche là danh từ giống cái (dùng với une, la).