perdrix
danh từ giống cái (f)
/pɛʁ.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
perdrix nghĩa là gà gô, đa đa.
Nghĩa của perdrix
Danh từ · giống cái
- Động vật học Gà gô, đa đa.
- Perdrix grisegà gô xám
- Perdrix rougegà gô đỏ
Dạng từ của perdrix
Đi với mạo từ: une perdrix · la perdrix
Họ từ của perdrix
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ partridge (bird); quail
Câu hỏi thường gặp
perdrix nghĩa là gì?
perdrix (danh từ) nghĩa là gà gô, đa đa.
perdrix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perdrix (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.dʁi/.
perdrix là giống đực hay giống cái?
perdrix là danh từ giống cái (dùng với une, la).