TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

perdrigon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

perdrigon nghĩa là mận đỏ.

Nghĩa của perdrigon

Danh từ · giống đực

  1. Mận đỏ (màu giống màu ngực gà gô đỏ).

Dạng từ của perdrigon

Đi với mạo từ: un perdrigon · le perdrigon

Câu hỏi thường gặp

perdrigon nghĩa là gì?

perdrigon (danh từ) nghĩa là mận đỏ.

perdrigon là giống đực hay giống cái?

perdrigon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.