pentecôte
danh từ giống cái (f)
/pɑ̃t.kɔt/ giọng máy của trình duyệt
pentecôte nghĩa là lễ hạ trần, lễ tạ mùa.
Nghĩa của pentecôte
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lễ Hạ trần (đạo Cơ Đốc).
- Lễ Tạ mùa (đạo Do Thái).
Dạng từ của pentecôte
Đi với mạo từ: une pentecôte · la pentecôte
Câu hỏi thường gặp
pentecôte nghĩa là gì?
pentecôte (danh từ) nghĩa là lễ hạ trần, lễ tạ mùa.
pentecôte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentecôte (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃t.kɔt/.
pentecôte là giống đực hay giống cái?
pentecôte là danh từ giống cái (dùng với une, la).