TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pentacrine

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pentacrine nghĩa là huệ biên mười cánh.

Nghĩa của pentacrine

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Huệ biên mười cánh.

Dạng từ của pentacrine

Đi với mạo từ: une pentacrine · la pentacrine

Câu hỏi thường gặp

pentacrine nghĩa là gì?

pentacrine (danh từ) nghĩa là huệ biên mười cánh.

pentacrine là giống đực hay giống cái?

pentacrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.