pentacorde
danh từ giống đực (m)
/pɛ̃.ta.kɔʁd/ giọng máy của trình duyệt
pentacorde nghĩa là đàn năm dây, chuỗi năm âm.
Nghĩa của pentacorde
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc; từ cũ, nghĩa cũ Đàn năm dây.
- Chuỗi năm âm.
Dạng từ của pentacorde
Đi với mạo từ: un pentacorde · le pentacorde
| Số nhiều | pentacordes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pentachord (instrument)
Câu hỏi thường gặp
pentacorde nghĩa là gì?
pentacorde (danh từ) nghĩa là đàn năm dây, chuỗi năm âm.
pentacorde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentacorde (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.ta.kɔʁd/.
pentacorde là giống đực hay giống cái?
pentacorde là danh từ giống đực (dùng với un, le).