pentédécagone
pentédécagone nghĩa là hình mười lăm cạnh, mười lăm cạnh.
Nghĩa của pentédécagone
Danh từ · giống đực
- Toán học Hình mười lăm cạnh.
Tính từ
- Toán học (có) mười lăm cạnh.
Dạng từ của pentédécagone
Đi với mạo từ: un pentédécagone · le pentédécagone
| Số nhiều | pentédécagones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pentadecagon
Câu hỏi thường gặp
pentédécagone nghĩa là gì?
pentédécagone (danh từ, tính từ) nghĩa là hình mười lăm cạnh, mười lăm cạnh.
pentédécagone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentédécagone (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.te.de.ka.ɡɔn/.
pentédécagone là giống đực hay giống cái?
pentédécagone là danh từ giống đực (dùng với un, le).