penderie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
penderie nghĩa là tủ treo áo.
Nghĩa của penderie
Danh từ · giống cái
- Tủ treo áo.
Dạng từ của penderie
Đi với mạo từ: une penderie · la penderie
| Số nhiều | penderies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wardrobe
Câu hỏi thường gặp
penderie nghĩa là gì?
penderie (danh từ) nghĩa là tủ treo áo.
penderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penderie (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.dʁi/.
penderie là giống đực hay giống cái?
penderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).