pellucide
/pelysid/ giọng máy của trình duyệt
pellucide nghĩa là trong.
Nghĩa của pellucide
Tính từ
- Trong (không đục).
- Membrane pellucidemàng trong
- Un brouillard léger, pellucidemàn sương mù nhẹ và trong
Dạng từ của pellucide
| Số nhiều | pellucides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pellucid
Câu hỏi thường gặp
pellucide nghĩa là gì?
pellucide (tính từ) nghĩa là trong.
pellucide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pellucide (giọng Pháp chuẩn): /pelysid/.