pellicule
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛ.li.kyl/ giọng máy của trình duyệt
pellicule nghĩa là màng, gàu.
Nghĩa của pellicule
Danh từ · giống cái
- Màng.
- Gàu (ở đầu).
- Nhiếp ảnh, điện ảnh Phim (để chụp).
Dạng từ của pellicule
Đi với mạo từ: une pellicule · la pellicule
| Số nhiều | pellicules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ film, skin, thin layer; dandruff
Câu hỏi thường gặp
pellicule nghĩa là gì?
pellicule (danh từ) nghĩa là màng, gàu.
pellicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pellicule (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.li.kyl/.
pellicule là giống đực hay giống cái?
pellicule là danh từ giống cái (dùng với une, la).