peignée
danh từ giống cái (f)
/pe.ɲe/ giọng máy của trình duyệt
peignée nghĩa là mớ sợi chải, sự đánh nhau, đòn.
Nghĩa của peignée
Danh từ · giống cái
- Ngành dệt Mớ sợi chải.
- Thông tục Sự đánh nhau; đòn.
- Recevoir une bonne peignéebị dần một đòn ra trò
Dạng từ của peignée
Đi với mạo từ: une peignée · la peignée
| Số nhiều | peignées |
Câu hỏi thường gặp
peignée nghĩa là gì?
peignée (danh từ) nghĩa là mớ sợi chải, sự đánh nhau, đòn.
peignée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peignée (giọng Pháp chuẩn): /pe.ɲe/.
peignée là giống đực hay giống cái?
peignée là danh từ giống cái (dùng với une, la).