pavane
danh từ giống cái (f)
/pa.van/ giọng máy của trình duyệt
pavane nghĩa là điệu pavan.
Nghĩa của pavane
Danh từ · giống cái
- Điệu pavan (nhảy, nhẹ).
Dạng từ của pavane
Đi với mạo từ: une pavane · la pavane
| Số nhiều | pavanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pavane
Câu hỏi thường gặp
pavane nghĩa là gì?
pavane (danh từ) nghĩa là điệu pavan.
pavane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pavane (giọng Pháp chuẩn): /pa.van/.
pavane là giống đực hay giống cái?
pavane là danh từ giống cái (dùng với une, la).