TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pauvresse

danh từ giống cái (f)
/pɔ.vʁɛs/ giọng máy của trình duyệt

pauvresse nghĩa là bà ăn mày.

Nghĩa của pauvresse

Danh từ · giống cái

  1. Bà ăn mày.

Dạng từ của pauvresse

Đi với mạo từ: une pauvresse · la pauvresse

Số nhiềupauvresses

Câu hỏi thường gặp

pauvresse nghĩa là gì?

pauvresse (danh từ) nghĩa là bà ăn mày.

pauvresse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pauvresse (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.vʁɛs/.

pauvresse là giống đực hay giống cái?

pauvresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.