patrouille
patrouille nghĩa là sự tuần tra, đội tuần tra, đội.
Nghĩa của patrouille
Danh từ · giống cái
- Sự tuần tra; đội tuần tra.
- Đội.
- Patrouille de chasse(hàng không) đội khu trục
Dạng từ của patrouille
Đi với mạo từ: une patrouille · la patrouille
| Số nhiều | patrouilles |
Câu ví dụ với patrouille
- On a vu une voiture de patrouille foncer à toute vitesse. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patrol
Câu hỏi thường gặp
patrouille nghĩa là gì?
patrouille (danh từ) nghĩa là sự tuần tra, đội tuần tra, đội.
patrouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patrouille (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁuj/.
patrouille là giống đực hay giống cái?
patrouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).