patriotique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.tʁi.jɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
patriotique nghĩa là yêu nước.
Nghĩa của patriotique
Tính từ
- Yêu nước.
- Poésie patriotiquethơ ca yêu nước
Dạng từ của patriotique
| Số nhiều | patriotiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patriotique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ patriotic
Câu hỏi thường gặp
patriotique nghĩa là gì?
patriotique (tính từ) nghĩa là yêu nước.
patriotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patriotique (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁi.jɔ.tik/.