patoisant
/pa.twa.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
patoisant nghĩa là nói thổ ngữ, người nói thổ ngữ.
Nghĩa của patoisant
Tính từ
- Nói thổ ngữ.
Danh từ · cả hai giống
- Người nói thổ ngữ.
Dạng từ của patoisant
| Số nhiều | patoisants |
| Giống cái | patoisante |
| Giống cái số nhiều | patoisantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ patois; speaking in a patois
- Danh từ a speaker of patois
Câu hỏi thường gặp
patoisant nghĩa là gì?
patoisant (tính từ, danh từ) nghĩa là nói thổ ngữ, người nói thổ ngữ.
patoisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patoisant (giọng Pháp chuẩn): /pa.twa.zɑ̃/.