patinoire
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.ti.nwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
patinoire nghĩa là bãi trượt băng, sân trượt băng.
Nghĩa của patinoire
Danh từ · giống cái
- Bãi trượt băng, sân trượt băng.
Dạng từ của patinoire
Đi với mạo từ: une patinoire · la patinoire
| Số nhiều | patinoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice rink, skating rink
Câu hỏi thường gặp
patinoire nghĩa là gì?
patinoire (danh từ) nghĩa là bãi trượt băng, sân trượt băng.
patinoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patinoire (giọng Pháp chuẩn): /pa.ti.nwaʁ/.
patinoire là giống đực hay giống cái?
patinoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).