TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

patentage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

patentage nghĩa là sự tôi dây thép.

Nghĩa của patentage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự tôi dây thép.

Dạng từ của patentage

Đi với mạo từ: un patentage · le patentage

Câu hỏi thường gặp

patentage nghĩa là gì?

patentage (danh từ) nghĩa là sự tôi dây thép.

patentage là giống đực hay giống cái?

patentage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.