patène
danh từ giống cái (f)
/pa.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
patène nghĩa là đĩa dâng thánh.
Nghĩa của patène
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Đĩa dâng thánh.
Dạng từ của patène
Đi với mạo từ: une patène · la patène
| Số nhiều | patènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paten, diskos
Câu hỏi thường gặp
patène nghĩa là gì?
patène (danh từ) nghĩa là đĩa dâng thánh.
patène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patène (giọng Pháp chuẩn): /pa.tɛn/.
patène là giống đực hay giống cái?
patène là danh từ giống cái (dùng với une, la).