pasticheur
danh từ cả hai giống
/pas.ti.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
pasticheur nghĩa là Người viết văn phỏng theo.
Nghĩa của pasticheur
Danh từ · cả hai giống
- Người viết văn phỏng theo.
Dạng từ của pasticheur
| Số nhiều | pasticheurs |
| Giống cái | pasticheuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pasticheur, pasticher
Câu hỏi thường gặp
pasticheur nghĩa là gì?
pasticheur (danh từ) nghĩa là Người viết văn phỏng theo.
pasticheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasticheur (giọng Pháp chuẩn): /pas.ti.ʃœʁ/.
pasticheur là giống đực hay giống cái?
pasticheur là danh từ cả hai giống.