TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

passionnette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

passionnette nghĩa là Như amourette.

Nghĩa của passionnette

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Như amourette.

Dạng từ của passionnette

Đi với mạo từ: une passionnette · la passionnette

Câu hỏi thường gặp

passionnette nghĩa là gì?

passionnette (danh từ) nghĩa là Như amourette.

passionnette là giống đực hay giống cái?

passionnette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.