pasquin
danh từ giống đực (m)
/pas.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pasquin nghĩa là bài văn châm biếm, anh hề.
Nghĩa của pasquin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Bài văn châm biếm.
- Anh hề.
Dạng từ của pasquin
Đi với mạo từ: un pasquin · le pasquin
| Số nhiều | pasquins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pasquin
Câu hỏi thường gặp
pasquin nghĩa là gì?
pasquin (danh từ) nghĩa là bài văn châm biếm, anh hề.
pasquin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasquin (giọng Pháp chuẩn): /pas.kɛ̃/.
pasquin là giống đực hay giống cái?
pasquin là danh từ giống đực (dùng với un, le).