parsisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
parsisme nghĩa là Đạo Pác-xi (đạo Do-ro-át của người Pác-xi ở ấn Độ).
Nghĩa của parsisme
Danh từ · giống đực
- Đạo Pác-xi (đạo Do-ro-át của người Pác-xi ở ấn Độ).
Dạng từ của parsisme
Đi với mạo từ: un parsisme · le parsisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Parsism
Câu hỏi thường gặp
parsisme nghĩa là gì?
parsisme (danh từ) nghĩa là Đạo Pác-xi (đạo Do-ro-át của người Pác-xi ở ấn Độ).
parsisme là giống đực hay giống cái?
parsisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).