parquetage
danh từ giống đực (m)
/paʁ.kə.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
parquetage nghĩa là sự lát ván sàn.
Nghĩa của parquetage
Danh từ · giống đực
- Sự lát ván sàn.
Dạng từ của parquetage
Đi với mạo từ: un parquetage · le parquetage
| Số nhiều | parquetages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parquetry (technique for reinforcing paintings on wooden panels by adding parquet to the reverse)
Câu hỏi thường gặp
parquetage nghĩa là gì?
parquetage (danh từ) nghĩa là sự lát ván sàn.
parquetage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parquetage (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.kə.taʒ/.
parquetage là giống đực hay giống cái?
parquetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).