paroles
paroles nghĩa là lời.
Nghĩa của paroles
Danh từ · giống cái
- Lời. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les actes valent mieux que les paroles.Hành động quan trọng hơn lời nói.
- Je suis désolé si mes paroles te blessent.Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
Dạng từ của paroles
Đi với mạo từ: une paroles · la paroles
Câu ví dụ với paroles
- Les actes valent mieux que les paroles. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14049745
- Je suis désolé si mes paroles te blessent. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7768
- Je suis désolé si mes paroles t'ont blessé. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443276
- Je suis désolée si mes paroles t'ont blessée. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plural of parole (“words”); lyrics, words (of a song)
Câu hỏi thường gặp
paroles nghĩa là gì?
paroles (danh từ) nghĩa là lời.
paroles là giống đực hay giống cái?
paroles là danh từ giống cái (dùng với une, la).