parjure
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/paʁ.ʒyʁ/ giọng máy của trình duyệt
parjure nghĩa là lời thề láo, sự bội thề, bội thề.
Nghĩa của parjure
Danh từ · giống đực
- Lời thề láo.
- Sự bội thề.
- Kẻ bội thề.
Tính từ
- Bội thề.
- Ami parjurengười bạn bội thề
Dạng từ của parjure
Đi với mạo từ: un parjure · le parjure
| Số nhiều | parjures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parjure
Trái nghĩa
Họ từ của parjure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forswearing, abjuration, false oath; violating one's oath, breaking of vows; oath breaker
Câu hỏi thường gặp
parjure nghĩa là gì?
parjure (danh từ, tính từ) nghĩa là lời thề láo, sự bội thề, bội thề.
parjure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parjure (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.ʒyʁ/.
parjure là giống đực hay giống cái?
parjure là danh từ giống đực (dùng với un, le).