parémiologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
parémiologie nghĩa là tục ngữ học.
Nghĩa của parémiologie
Danh từ · giống cái
- Tục ngữ học.
Dạng từ của parémiologie
Đi với mạo từ: une parémiologie · la parémiologie
| Số nhiều | parémiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paremiology
Câu hỏi thường gặp
parémiologie nghĩa là gì?
parémiologie (danh từ) nghĩa là tục ngữ học.
parémiologie là giống đực hay giống cái?
parémiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).