TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parélie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

parélie nghĩa là Như parhélie.

Nghĩa của parélie

Danh từ · giống cái

  1. Như parhélie.

Dạng từ của parélie

Đi với mạo từ: une parélie · la parélie

Câu hỏi thường gặp

parélie nghĩa là gì?

parélie (danh từ) nghĩa là Như parhélie.

parélie là giống đực hay giống cái?

parélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.