paréage
danh từ giống đực (m)
/pa.ʁe.aʒ/ giọng máy của trình duyệt
paréage nghĩa là Như pariage.
Nghĩa của paréage
Danh từ · giống đực
- Như pariage.
Dạng từ của paréage
Đi với mạo từ: un paréage · le paréage
| Số nhiều | paréages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a feudal treaty recognising joint sovereignty over a territory by two rulers
Câu hỏi thường gặp
paréage nghĩa là gì?
paréage (danh từ) nghĩa là Như pariage.
paréage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paréage (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁe.aʒ/.
paréage là giống đực hay giống cái?
paréage là danh từ giống đực (dùng với un, le).