paludarium
danh từ giống đực (m)
/pa.ly.da.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
paludarium nghĩa là bể nuôi ếch.
Nghĩa của paludarium
Danh từ · giống đực
- Bể nuôi ếch.
Dạng từ của paludarium
Đi với mạo từ: un paludarium · le paludarium
| Số nhiều | paludariums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paludarium
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paludarium
Câu hỏi thường gặp
paludarium nghĩa là gì?
paludarium (danh từ) nghĩa là bể nuôi ếch.
paludarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paludarium (giọng Pháp chuẩn): /pa.ly.da.ʁjɔm/.
paludarium là giống đực hay giống cái?
paludarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).