palpeur
danh từ giống đực (m)
/pal.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
palpeur nghĩa là cái thăm, ống thăm.
Nghĩa của palpeur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Cái thăm, ống thăm.
Dạng từ của palpeur
Đi với mạo từ: un palpeur · le palpeur
| Số nhiều | palpeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palpeur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
palpeur nghĩa là gì?
palpeur (danh từ) nghĩa là cái thăm, ống thăm.
palpeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palpeur (giọng Pháp chuẩn): /pal.pœʁ/.
palpeur là giống đực hay giống cái?
palpeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).