palmé
/pal.me/ giọng máy của trình duyệt
palmé nghĩa là hình chân vịt, có màng.
Nghĩa của palmé
Tính từ
- Thực vật học (có) hình chân vịt.
- Feuille palméelá hình chân vịt
- Động vật học Có màng (nổi).
- Pieds palméschân có màng
Dạng từ của palmé
| Số nhiều | palmés |
| Giống cái | palmée |
| Giống cái số nhiều | palmées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ webbed; palmate
Câu hỏi thường gặp
palmé nghĩa là gì?
palmé (tính từ) nghĩa là hình chân vịt, có màng.
palmé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmé (giọng Pháp chuẩn): /pal.me/.