pallium
danh từ giống đực (m)
/paljɔm/ giọng máy của trình duyệt
pallium nghĩa là vỏ não, tấm quàng vai.
Nghĩa của pallium
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Vỏ não.
- Tôn giáo Tấm quàng vai (của giáo hoàng, giáo chủ).
- Sử học Áo choàng kiểu Hy Lạp (cổ La Mã).
Dạng từ của pallium
Đi với mạo từ: un pallium · le pallium
| Số nhiều | palliums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pallium
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pallium
Câu hỏi thường gặp
pallium nghĩa là gì?
pallium (danh từ) nghĩa là vỏ não, tấm quàng vai.
pallium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pallium (giọng Pháp chuẩn): /paljɔm/.
pallium là giống đực hay giống cái?
pallium là danh từ giống đực (dùng với un, le).