palestre
danh từ giống cái (f)
/pa.lɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
palestre nghĩa là trường đấu vật.
Nghĩa của palestre
Danh từ · giống cái
- Sử học Trường đấu vật.
Dạng từ của palestre
Đi với mạo từ: une palestre · la palestre
| Số nhiều | palestres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palestre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palestra
Câu hỏi thường gặp
palestre nghĩa là gì?
palestre (danh từ) nghĩa là trường đấu vật.
palestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palestre (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɛstʁ/.
palestre là giống đực hay giống cái?
palestre là danh từ giống cái (dùng với une, la).