Palestine
danh từ giống cái (f)
/pa.lɛs.tin/ giọng máy của trình duyệt
Palestine nghĩa là Pa-le-xtin.
Nghĩa của Palestine
Danh từ · giống cái
- Pa-le-xtin. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của Palestine
Đi với mạo từ: une Palestine · la Palestine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ double pica (large size of type standardized as 24 points)
Câu hỏi thường gặp
Palestine nghĩa là gì?
Palestine (danh từ) nghĩa là Pa-le-xtin.
Palestine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Palestine (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɛs.tin/.
Palestine là giống đực hay giống cái?
Palestine là danh từ giống cái (dùng với une, la).