palan
danh từ giống đực (m)
/pa.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
palan nghĩa là palăng.
Nghĩa của palan
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Palăng.
Dạng từ của palan
Đi với mạo từ: un palan · le palan
| Số nhiều | palans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palan
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoist
Câu hỏi thường gặp
palan nghĩa là gì?
palan (danh từ) nghĩa là palăng.
palan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palan (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɑ̃/.
palan là giống đực hay giống cái?
palan là danh từ giống đực (dùng với un, le).