paillon
danh từ giống đực (m)
/pa.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
paillon nghĩa là vảy kim loại, vảy hàn, miếng lót tôn màu.
Nghĩa của paillon
Danh từ · giống đực
- Vảy kim loại; vảy hàn.
- Miếng lót tôn màu (ở dưới viên ngọc...).
- Áo rơm (bọc chai).
Dạng từ của paillon
Đi với mạo từ: un paillon · le paillon
| Số nhiều | paillons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paillon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ straw mat, straw covering for wine bottles; wicker basket; metal foil, paillon
Câu hỏi thường gặp
paillon nghĩa là gì?
paillon (danh từ) nghĩa là vảy kim loại, vảy hàn, miếng lót tôn màu.
paillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillon (giọng Pháp chuẩn): /pa.jɔ̃/.
paillon là giống đực hay giống cái?
paillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).