pacificateur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.si.fi.ka.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
pacificateur nghĩa là bình định, dẹp yên, người bình định, người dẹp yên.
Nghĩa của pacificateur
Tính từ
- Bình định, dẹp yên.
Danh từ · cả hai giống
- Người bình định, người dẹp yên.
Dạng từ của pacificateur
| Số nhiều | pacificateurs |
| Giống cái | pacificatrice /pa.si.fi.kat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | pacificatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacificateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pacifier (one who pacifies)
- Tính từ pacifying, pacificatory
Câu hỏi thường gặp
pacificateur nghĩa là gì?
pacificateur (tính từ, danh từ) nghĩa là bình định, dẹp yên, người bình định, người dẹp yên.
pacificateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacificateur (giọng Pháp chuẩn): /pa.si.fi.ka.tœʁ/.