pachydermie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pachydermie nghĩa là chứng dày da.
Nghĩa của pachydermie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng dày da.
Dạng từ của pachydermie
Đi với mạo từ: une pachydermie · la pachydermie
| Số nhiều | pachydermies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pachydermie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pachyderma
Câu hỏi thường gặp
pachydermie nghĩa là gì?
pachydermie (danh từ) nghĩa là chứng dày da.
pachydermie là giống đực hay giống cái?
pachydermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).