pétrisseur
danh từ giống đực (m)
/pet.ʁi.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
pétrisseur nghĩa là thợ nhào bột, dụng cụ nắn bóp.
Nghĩa của pétrisseur
Danh từ · giống đực
- Thợ nhào bột.
- Dụng cụ nắn bóp.
Dạng từ của pétrisseur
Đi với mạo từ: un pétrisseur · le pétrisseur
Câu hỏi thường gặp
pétrisseur nghĩa là gì?
pétrisseur (danh từ) nghĩa là thợ nhào bột, dụng cụ nắn bóp.
pétrisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétrisseur (giọng Pháp chuẩn): /pet.ʁi.sœʁ/.
pétrisseur là giống đực hay giống cái?
pétrisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).