TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pétitoire

giọng máy của trình duyệt

pétitoire nghĩa là đòi lại vật, sự đòi lại vật.

Nghĩa của pétitoire

Tính từ

  1. Luật học, pháp lý Đòi lại vật.
    • Action pétitoirekiện đòi lại vật

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Sự đòi lại vật.

Câu hỏi thường gặp

pétitoire nghĩa là gì?

pétitoire (tính từ, danh từ) nghĩa là đòi lại vật, sự đòi lại vật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.