pétiole
danh từ giống đực (m)
/pe.sjɔl/ giọng máy của trình duyệt
pétiole nghĩa là cuống.
Nghĩa của pétiole
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cuống (lá).
Dạng từ của pétiole
Đi với mạo từ: un pétiole · le pétiole
| Số nhiều | pétioles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leafstalk, petiole
Câu hỏi thường gặp
pétiole nghĩa là gì?
pétiole (danh từ) nghĩa là cuống.
pétiole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétiole (giọng Pháp chuẩn): /pe.sjɔl/.
pétiole là giống đực hay giống cái?
pétiole là danh từ giống đực (dùng với un, le).