pétale
pétale nghĩa là cánh hoa.
Nghĩa của pétale
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cánh hoa.
Dạng từ của pétale
Đi với mạo từ: un pétale · le pétale
| Số nhiều | pétales |
Câu ví dụ với pétale
- Pleure : les larmes sont les pétales du cœur. Khóc: Nước mắt là nụ hồng của con tim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537941
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petal
Câu hỏi thường gặp
pétale nghĩa là gì?
pétale (danh từ) nghĩa là cánh hoa.
pétale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétale (giọng Pháp chuẩn): /pe.tal/.
pétale là giống đực hay giống cái?
pétale là danh từ giống đực (dùng với un, le).